Bảng Báo Giá Sơn Joton

  1. 1,739

Thương hiệu sơn Joton được thành lập từ khá lâu từ năm 1998 đến những năm gần đây, khá nổi tiếng với việc sản xuất đa dạng ngành vật liệu sơn tại Việt Nam. Từ nhu cầu của thị trường cần những sản phẩm nổi trội về tính năng, giá cả phù hợp, nên hãng sơn tập trung nghiên cứu, không ngừng cải thiện chất lượng, tạo ra những sản phẩm mới, phương pháp tối ưu cho các ngành xây dựng, công nghiệp hiện nay.
Những loại sơn Joton được đánh giá cao từ người tiêu dùng và các thợ thầu. Bởi chất lượng tốt, đa dạng sản phẩm, hạng mục công trình, được lựa chọn để ứng dụng cho một số ngành công nghiệp và ngành xây dựng dân dụng. Nên hệ thống sản phẩm sơn Joton được chia làm hai loại chính: sơn nước và sơn công nghiệp. Dưới đây là bảng báo giá sơn Joton chi tiết được cật nhật mới nhất 2023.

Bảng báo giá sơn dân dụng Joton

ỨNG DỤNGTÊN SẢN PHẨMQUY CÁCHGIÁ
SƠN CHỐNG NÓNGJOTON® THERMOSHIELD18lít/thùng       4,412,430
05lít / lon       1,323,740
SƠN NANO NGOẠI THẤTNANO GREEN SHIELD EXT17kg/thùng       3,656,070
05lít / lon       1,411,960
SƠN NHŨ VÀNGRICCO18lít/thùng       3,723,390
0.8lít / lon          183,370
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤTFA EXTRA (BÓNG/MỜ)17lít/thùng       3,575,440
05lít / lon       1,172,160
01lít / lon          242,330
FA NGOÀI (CT)18lít / thùng       3,150,400
05lít / lon          921,690
01lít / lon          219,450
JONY18lít / thùng       1,884,300
05lít / lon          631,290
ATOM SUPER18lít / thùng       1,326,600
05lít / lon          429,220
01lít / lon          109,780
SƠN NANO NỘI THẤTNANO GREEN SHIELD INT17kg/thùng       3,025,440
05lít / lon       1,159,840
SƠN NƯỚC NỘI THẤTERIS17lít/thùng       2,798,620
05lít/lon          859,650
EXFA ELEGANT05lít/lon          756,690
EXFA EFFECT
(Màu J004, J008, J013)
01lít/lon          859,650
EXFA EFFECT
(Các màu còn lại)
01lít/lon          653,620
EXFA05lít / lon          707,740
SENIOR18lít / thùng       1,296,680
05lít / lon          388,300
SƠN NƯỚC NỘI THẤTNEW FA18lít / thùng          908,490
3,8lít / lon          249,370
ACCORD18lít / thùng          618,860
3,8lít / lon          164,560
SƠN LÓT GỐC NƯỚCNGOẠI THẤTNANO GREEN SHIELD SEALER EXT18lít / thùng       2,406,580
05lít / lon          745,250
PROS18lít / thùng       1,555,730
05lít / lon          489,610
NỘI THẤTNANO GREEN SHIELD SEALER INT18lít / thùng       1,718,970
05lít / lon          527,120
PROSIN18lít / thùng          968,220
3,8lít / lon          230,560
SƠN LÓT GỐC DẦUSEALER 200705lít / lon          597,960
18lít / thùng       2,118,380
CHỐNG THẤM GỐC DẦUJOTON CT18.5kg/thùng       1,847,450
06kg / lon          616,110
SƠN CHỐNG THẤM XI MĂNGCT-201020 kg/thùng       1,639,110
04kg / lon          327,140
SƠN CHỐNG THẤM GỐC NƯỚCCT-J-55520kg/thùng       1,801,690
04kg / lon          396,550
SƠN SẮT MẠ KẼM
REGAL
(HỆ ACRYLIC)
Trắng bóng, đen bóng, Màu nhũ: 61081, 6108220 kg/thùng       3,699,850
3 lít /lon          620,180
0,8 lít/lon          165,990
0,45 lít/lon          99,990
Màu: 61072, 61073, 61074, 61012, 6104220 kg/thùng       3,268,540
3 lít/lon          546,590
0,8 lít/lon          145,200
0,45 lít /lon            91,630
Các màu còn lại trong bảng màu20 kg/thùng       2,785,750
3 lít/lon          480,590
0,8 lít/lon          128,480
0,45 lít /lon            78,430
SƠN DẦU JIMMYMàu 2 sao (298, 299, 265, 294, 295, 302, 303, 153)20kg/thùng       1,937,760
3lít /lon         341,000
0,8lít /lon          99,990
0,45lít /lon            61,160
MÀU 296, TRẮNG MỜ, TRẮNG BÓNG, ĐEN MỜ20kg/thùng       1,844,040
3lít /lon         325,050
0,8lít /lon            94,490
0,45lít /lon            58,300
BÓNG (MÀU)20kg/thùng       1,604,350
3lít /lon         284,790
0,8lít /lon            83,380
0,45lít /lon            46,530
SƠN CHỐNG GỈ SP.PRIMERĐỎ20kg/thùng          903,650
3,5kg / lon          185,460
01kg / lon            54,890
XÁM20kg/thùng       984,830
3,5kg / lon          190,960
01kg / lon            58,300
SƠN LÓT KẼM
(ĐỎ/ TRẮNG/ XÁM)
ALKYD AR20kg/thùng       1,732,830
3,5kg / lon          315,370
01kg / lon            90,970
SƠN VÂN BÔNGJONA®HAM20kg/thùng       2,483,690
03lít / lon          397,320
0.8lít / lon          109,780
SƠN LÓT
CHỐNG Ố
JOCLEAN3,5kg / lon          275,770
01kg / lon            84,700
DUNG MÔI PHA SƠNJT-20001lít / lon            43,560
05lít / lon          203,280
16lít / thùng          609,290
DUNG MÔI PHA SƠNJT-41401lít / lon            49,830
05lít / lon          234,300
BỘT JOTON SP FILLER (NỘI THẤT)Bao/40 Kg          239,800
BỘT JOTON TRẮNG (NGOẠI THẤT)          313,500

BẢNG GIÁ SƠN CÔNG NGHIỆP JOTON

TÊN SẢN PHẨMCHỦNG LOẠIQUY CÁCHGIÁ BÁN THAM KHẢO
SƠN EPOXY GỐC DẦU DÙNG CHO SẮT THÉP ( TRONG NHÀ)
JONES EPOSơn Lót Epoxy Gốc Dầu hệ 72
Nâu Đỏ (517), Xám (156), Trắng (00)
Bộ/4 Kg 674,520
Bộ/20 Kg 3,372,600
Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu hệ 82 cho sắt mã kẽm
Trắng (00)
Bộ/4 Kg 705,320
Bộ/20 Kg 3,526,600
JONA EPOSơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2015, 2016, 2024, 2026, 2028, 2033, 2034, 2036, 2085, 2088, 2089.
Bộ/4 Kg
Bộ/20 Kg 4,681,600
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2038, 2039, 2054, 2059, 2080, 2081, 2082, 2086, 2087.
Bộ/4 Kg 1,570,800
Bộ/20 Kg 7,854,000
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2041
Bộ/4 Kg 954,800
Bộ/20 Kg 4,774,000
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2040 và mã màu còn lại trong bảng màu
Bộ/4 Kg 908,600
Bộ/20 Kg
TN300Dung Môi – Sơn EpoxyLon/1 Lít 89,320
Lon/5 Lít 446,600
TH/16 Lít 1,429,120
SƠN PU CHO SÀN VÀ SẮT THÉP (NGOÀI TRỜI)
JONA PUSơn Phủ PU:
2039, 2082.
Bộ/4 Kg 1,315,160
Bộ/20 Kg 6,575,800
Sơn Phủ PU:
2014, 2015, 2016, 2026, 2034, 2036, 2037, 2038, 2080, 2081, 2084, 2085, 2086, 2087, 2088, 2089.
Bộ/4 Kg 1,188,880
Bộ/20 Kg 5,944,400
Sơn Phủ PU:
đen mờ: mã K1042
trắng mờ: K1049
màu 2022
Bộ/4 Kg 1,108,800
Bộ/20 Kg 5,544,000
Sơn Phủ PU:
những màu còn lại trong bảng màu
Bộ/4 Kg 967,120
Bộ/20 Kg 4,835,600
JONA PU CLEARSơn PU Clear không màuBộ/4 Kg 766,920
Bộ/20 Kg 3,834,600
TN304Dung Môi – Sơn PULon/1 Lít
Lon/5 Lít 446,600
TH/16 Lít 1,429,120
SƠN LÓT KẼM
 (JOTON REGAL 2K)SƠN SẮT MẠ KẼM 2 THÀNH PHẦN  ( 61086,61087,61088,
M61086, M61087,
M61088)
04KG 902,440
20KG 4,512,200
JONES ZINC-RSơn lót Epoxy giàu kẽm (71) MÀU XÁM KẼM16kg/bộ 4,410,560
JONES ZINC-RSơn lót Epoxy kẽm (65) MÀU XÁM KẼM16kg/bộ 3,092,320
JONES ZINC-PSơn lót Epoxy phosphate kẽm (65) MÀU NÂU ĐỎ20kg/bộ 2,864,400
JONES ZINC-SSơn lót kẽm silicate chịu nhiệt MÀU XÁM KẼM20kg/bộ 6,868,400
TN301Dung Môi – Sơn Epoxy Zinc Rich PrimerLon/1 Lít 83,930
Lon/5 Lít 419,650
TH/16 Lít 1,342,880
TN308Dung Môi – Sơn Epoxy Zinc Phosphate PrimeLon/1 Lít 76,230
Lon/5 Lít 381,150
TH/16 Lít 1,219,680
SƠN KỸ THUẬT KHÁC
JONA INTSơn đệm Epoxy gốc dầu
MÀU GHI XÁM(01), NÂU ĐỎ(517)
Bộ/4 Kg 665,280
Bộ/20 Kg 3,326,400
JONA SICO-300Sơn phủ Silicone chịu nhiệt
màu nhũ bạc, màu đen
Lon/5 Kg 2,795,100
Th/20 Kg 11,180,400
JONA TARSơn epoxy nhựa than đá
màu đen ( 602), nâu (517)
4KG
20KG 3,403,400
JONA BITUMSơn Bitum (màu đen)20KG 1,201,200
TN302Dung Môi – Sơn Epoxy TarLon/1 Lít 81,620
Lon/5 Lít 408,100
TH/16 Lít 1,305,700
TN307Dung Môi – Sơn BitumLon/1 Lít 73,920
Lon/5 Lít 369,600
TH/16 Lít 1,182,720
TN401Dung Môi – Sơn Jones Zinc-sLon/1 Lít 76,230
Lon/5 Lít 381,150
TH/16 Lít 1,219,680
SƠN EPOXY GỐC DẦU DÙNG CHO SÀN HỆ LĂN
JONES ECO FLOORSơn Lót Epoxy Gốc Dầu
Trắng (00), Xám (156)
Bộ/4 Kg 619,080
Bộ/20 Kg 3,095,400
JONA ECO FLOORSơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2039
Bộ/4 Kg 1,296,680
Bộ/20 Kg 6,483,400
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
2038, 2080, 2081, 2086, 2087.
Bộ/4 Kg 1,179,640
Bộ/20 Kg 5,898,200
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2016
Bộ/4 Kg 760,320
Bộ/20 Kg 3,834,600
Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu
màu 2040, 2041 và mã màu còn lại trong bảng màu
Bộ/4 Kg 702,240
Bộ/20 Kg 3,511,200
SƠN EPOXY CHO SÀN HỆ SAN PHẲNG
JONA LEVELSơn Epoxy tự săn phẳng
tất cả các màu trong bảng màu công nghiệp
Bộ/8kg 1,410,640
Bộ/24kg 4,231,920
JONES CONCSơn lót cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu trong suốt)
Bộ/4 Kg 979,440
Bộ/20KG 4,897,200
JONES SEALERSơn lót chịu ẩm cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu trong suốt)
Bộ/5 Kg 1,466,850
Bộ/10KG 2,933,700
JONES MORTARVữa đệm cho sơn Epoxy tự săn phẳng
(màu xám trắng)
14.2kg 1,268,344
28.4kg 2,536,688
EPOXY GỐC NƯỚC DÀNH CHO TƯỜNG, SÀN (TRONG NHÀ)
JONES WEPOSơn lót Epoxy gốc nước (màu 00)Bộ/4 Kg 702,240
20KG 3,511,200
JONA WEPOSơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2019, 2020, 2021, 2026, 2027, 2032, 2034, 2035, 2037, 2039, 2040, 2080, 2083, 2084, 2089, 2090
Bộ/6.5 Kg 1,361,360
Bộ/19.5KG 4,084,080
JONA WEPOSơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2012, 2014, 2015, 2017, 2036, 2085
Bộ/6.5 Kg 1,411,410
Bộ/19.5KG 4,234,230
JONA WEPOSơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2016,2038,2086, 2088
Bộ/6.5 Kg 1,686,685
Bộ/19.5KG 5,060,055
JONA WEPOSơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2087
Bộ/6.5 Kg 1,816,815
Bộ/19.5KG 1,816,815
JONA WEPOSơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2081
Bộ/6.5 Kg 2,047,045
Bộ/19.5KG 6,141,135
JONA WEPOSơn phủ Epoxy gốc nước
màu 2082
Bộ/6.5 Kg 2,632,630
Bộ/19.5KG 7,897,890
JOTON WEPOMastic Epoxy gốc nước (màu xám trắng)BỘ/20KG
SƠN METALLIC DÙNG CHO SÀN
JONA EPO METALLICSơn epoxy tự săn phẳng màu ánh kim
J001, J010, J011, J012, J014, J016, J017, J018.
Bộ/1kg 500,500
Bộ/21kg 10,510,500
Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC
màu còn lại trong bảng màu Metallic
Bộ/1kg 508,200
Bộ/21kg 10,672,200
JONA EPO CLEARSơn Phủ Epoxy tự săn phẳng trong suốtBộ/1kg 488,180
Bộ/21kg
SƠN NGÓI
JOTILEXSƠN NGÓI
màu đỏ tươi: DL01, Socola: DL02, xanh rêu: DL03, đỏ đô: DL04, đen: DL05, xanh đen: DL06
4KG 760,760
20KG 3,803,800
JOTILEX PRIMER CTSƠN LÓT NGÓI
màu trong suốt
4KG 252,560
18KG 1,136,520
JOTON ROFILSƠN NGÓI
màu đỏ đô: RF01, đỏ: RF02, xanh lá: RF03, xanh rêu: RF04, đen: RF05, xanh dương: RF06, xám: RF07, nâu: RF08
4KG 446,600
18KG 2,009,700
JOTON ROFIL PRIMERSƠN LÓT NGÓI
màu trắng sữa
4KG 203,280
18KG
SƠN KẺ VẠCH PHẢN QUANG
JOWAY CLEARSơn clear phản quang màu trong suốtLon/5 Kg 1,004,850
JOWAYSơn kẻ vạch đường, sơn lạnh
Đen (602), Trắng (00)
Lon/5 Kg 723,800
 Th/25 Kg 3,619,000
Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh
Đỏ (TP01), Vàng (153)
Lon/5 Kg 900,900
 Th/25 Kg 900,900
TN400Dung Môi – Sơn JOWAYLon/1 Lít 81,620
Lon/5 Lít 408,100
TH/16 Lít 1,305,920
JOWAY AQUAMàu trắng, đen05kg 616,000
20kg 2,464,000
Màu vàng05kg 2,464,000
20kg 2,802,800
Màu đỏ05kg
20kg 4,096,400
JOWAY GLASS BEADHạt phản quangBao/25 Kg 596,750
SƠN GIAO THÔNG NHIỆT DẺO
JOLINE PRIMERSơn giao thông lót màu trong suốtLon/4 Kg 357,280
Th/18 Kg 1,607,760
JOLINESơn giao thông trắng 20% hạt phản quangBao/25 Kg 654,500
Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quangBao/25 Kg 693,000


Đới với sơn công nghiệp thực sự nội bật, đưa đến cho thị trường nhiều sản phẩm sơn ứng dụng cao, nên được chia thành nhóm những sản phẩm chính gồm có nhóm sơn epoxy và sơn giao thôngHãng sơn Joton hiện đang bán những sản phẩm nào?

Nhóm sơn epoxy Joton có những sản phẩm sau

Nhóm sản phẩm có thành phần sơn epoxy gốc dầu: thường cho dung môi để pha loãng, bề mặt thi công chủ yếu dùng cho sắt – thép và các bề mặt nền nhà xưởng, nơi không yêu cầu quá khắt khe về hàm lượng VOC, vì dòng sơn này sử dụng dung môi pha loãng nên sẽ gây ra mùi khi sử dụng ( cần đeo khẩu trang trong khi pha sơn )
Có các dòng sản phẩm sơn công nghiệp Joton: Sơn Lót Epoxy Gốc Dầu: JONES EPO, Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO các màu, Sơn Phủ Epoxy Gốc Dầu: JONA EPO các màu, Sơn Phủ Metallic: JONA EPO METALLIC các màu
Nhóm sơn epoxy hệ nước: chỉ dùng nước pha loãng sơn nên không gây mùi, an toàn cho người thi công, sử dụng và thân thiện với môi trường, thích hợp cho những công trình có yêu cầu cao về hàm lượng VOC cực thấp hoặc không có thành phần các chất gây độc như trường học mẫu giáo ( các cấp), bệnh viện nhi đồng….
Sản phẩm: Sơn Lót Epoxy Hệ Nước JONES WEPO, Sơn Phủ Epoxy Hệ Nước JONA WEPO

Nhóm sơn giao thông Joton: gồm 2 nhóm kẻ vạch lạnh và nhiệt dẻo

Sản phẩm kẻ vạch lạnh (JOWAY ): dùng kẻ line trong giao thông tại nhiều công trình con đường, đường hầm, nhà xưởng, bãi đậu xe, vỉa hè. Có các màu: đỏ, vàng, đen, trắng
Nhóm sơn kẻ vạch Joton nhiệt dẻo (JOLINE): Sơn giao thông Joton này được ưa chuộng sử dụng nhiều loại công trình giao thông khác nhau, để dùng kẻ vạch có độ dày cao, dùng nhiệt đốt khi kẻ line. Có 2 màu: trắng, vàng
Dùng 1 lớp lót trước khi kẻ: JOLINE PRIMER
Tham khảo bài viết: 6 điểm cộng khi thi công sơn giao thông Joton Joline cho đường bộ

sonthienminh.vn sẽ giúp chọn sản phẩm Joton phù hợp cho công trình của bạn

Với một số sản phẩm không chỉ có chất lượng tốt mà còn cần đến màu sắc đa dạng, theo nhu cầu của người tiêu dùng hiện nay nên hệ thống bảng màu sơn Joton gồm có bảng màu sơn nước nội – ngoại thất, bảng màu sơn dầu, bảng màu sơn epoxy…Ngoài các màu cơ bản, còn có các màu pha và màu do người tiêu dùng yêu cầu